40 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG CẦN GHI NHỚ

1.休 /xiū/: nghỉ vs 体 /tǐ/: cơ thể
2.郊 /jiāo/: ngoại ô vs 效 /xiào/: hiệu
3.那 /nà/: kia vs 哪 /nǎ/: nào
4. 羞 /xiū/: xấu hổ vs 差 /chà/: kém
5.刮 /guā/: cạo, thổi vs 乱 / luàn/: loạn
6.稍 /shāo/: hơi vs 俏 /qiào/: nhẹ
7.季 /jì/: mùa vs 李 /lǐ/: lý
8.霜 /shuāng/: sương vs 箱 /xiāng/: hòm
9.情 /qíng/: tình vs 晴 /qíng/: nắng
10.班 /bān/: lớp ca vs 斑 /bān/: vằn
11.未 /wèi/: vị, chưa vs 末 /mò/: cuối
12.乘 /chéng/: đi, đáp vs 乖 /guāi/: ngoan
13.孩 /hái/: trẻ con vs 该 /gāi/: nên
14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc vs 酒 /jiǔ/: uống rượu
15.办 /bàn/: làm vs 为/wèi/: vì, để
16.性 /xìng/: tính vs 姓 /xìng/: họ
17.低 /dī/: thấp vs 底 /dǐ/: đáy
18.木 /mù/: mộc vs 本 /běn/: gốc
19.澡 /zǎo/: tắm vs 燥 /zào/: khô
20.第 /dì/: thứ tự vs 弟 /dì/: đệ
21.席 /xí/: ngồi vs 度 /dù/: độ
22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh vs 状 /zhuàng/: dáng, hình
23.吓 /xià/: dọa vs 虾 /xiā/: tôm
24.狠 /hěn/: hung ác vs 狼 /láng/: sói
25.丢 /diū/: mất, thất lạc vs 去 /qù/: đi
26.师 /shī/: thầy vs 帅 / shuài/: đẹp trai
27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
28.快 /kuài/: nhanh vs 块 /kuài/: miếng, mẩu
29.己 /jǐ/: mình vs 已 /yǐ/: đã
30.人 /rén/: nhân vs 入 /rù/: nhập, vào
31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ vs 虚 /xū/: trống rỗng
32.复 /fù/: phục, hồi phục vs 夏 /xià/: mùa hè
33.勿 /wù/: đừng, chớ vs 匆 /cōng/: gấp, vội
34.往 /wǎng/: tới vs 住 /zhù/: sống, ở
35.要 /yào/: cần, muốn vs 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
36.霸 /bà/: bá, trùm vs 露 /lù/: lộ
37.买 /mǎi/: mua vs 卖 /mài/: bá
38.外 /wài/: bên ngoài vs 处 /chù/: chỗ, nơi
39.偏 /piān/: chênh lệch vs 遍 / biàn/: lần, khắp
40.原 /yuán/: nguyên, vốn vs 愿 / yuàn/: nguyện

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *