PHÂN BIỆT TỪ 常常 và 往往

PHÂN BIỆT TỪ 常常 và 往往

1. Biểu thị một sự việc nào đó (thói quen…) thường xuất hiện.

Ví dụ:

  • 冬天的时候,这儿常常(往往)是零下七八度. dōng tiān de shí hòu ,zhè ér cháng cháng (wǎng wǎng )shì líng xià qī bā dù

Vào mùa đông, nơi đây thường âm  7 – 8 độ.

  • 常常(往往)考试的前一天,马丁才开始复习. cháng cháng (wǎng wǎng )kǎo shì de qián yī tiān ,mǎ dīng cái kāi shǐ fù xí

Thông thường trước ngày thi một hôm, Martin mới bắt đầu ôn bài.

  • 新年的时候,常常(往往)孩子们最高兴. xīn nián de shí hòu, cháng cháng (wǎng wǎng) hái zǐ men zuì gāo xìng

Năm mới,  vui nhất là trẻ con.

2. “往往”thường biểu thị sự việc lặp đi lặp lại có tính quy luật nhất định, khi dùng “往往” trong câu cần nói rõ thêm những sự việc khác hoặc là điều kiện và kết quả.  “常常” chỉ là nói rõ sự việc hoặc hành vi động tác nào đó lặp lại, không nói thêm các sự việc khác.

  • a 他常常(*往往)感冒。/tā chángcháng (*wǎngwǎng) gǎnmào./ Anh ta thường cảm lạnh
  • b 他常常(*往往)发烧。/tā chángcháng (*wǎngwǎng) fāshāo. / Anh ta thường bị sốt
  • c 他常常(往往)一感冒就发烧。 /tā chángcháng (wǎngwǎng) yī gǎnmào jiù fāshāo./ Anh ta thường cảm lạnh rồi phát sốt.
  • a 我们常常(*往往)去看电影。/wǒmen chángcháng (*wǎngwǎng) qù kàn diànyǐng./  Chúng tôi thường đi xem phim.
  • b 我们往往(常常)星期六晚上去看电影。/wǒmen wǎngwǎng (chángcháng) xīngqíliù wǎnshàng qù kàn diànyǐng./ Vào tối thứ 7, Chúng tôi thường đi xem phim.
  • a. 这儿常常(*往往)下雪。 /Zhè’er chángcháng (*wǎngwǎng) xià xuě. / Nơi đây thường có tuyết rơi.
  • b 冬天的时候,这儿往往(常常)下雪。 /dōngtiān de shíhou, zhè’er wǎngwǎng (chángcháng) xià xuě./ Vào mùa đông, nơi đây thường có tuyết rơi.
  • a. 他常常(*往往)喝酒。 /Tā chángcháng (*wǎngwǎng) hējiǔ. / Anh ta thường uống rượu.
  • b 他往往(常常)跟朋友一起喝酒。/tā wǎngwǎng (chángcháng) gēn péngyǒu yīqǐ hējiǔ.  Anh ta thường uống rượu cùng với bạn bè.

3. “常常” có thể dùng trong những ý kiến chủ quan, hy vọng, cũng có thể dùng trong tình huống ở tương lai; “往往”  không có cách sử dụng này, thường thì chỉ sự việc đã qua.

  • 父母希望孩子常常(*往往)回家看看。/Fùmǔ xīwàng háizi chángcháng (*wǎngwǎng) huí jiā kàn kàn./ Bố mẹ luôn mong mỏi con cái thường xuyên về thăm nhà.
  • 我一定常常(*往往)给你写信。/Wǒ yīdìng chángcháng (*wǎngwǎng) gěi nǐ xiě xìn./ Tôi nhất định sẽ thường xuyên viết thư cho bạn.
  • 欢迎你有空的时候常常(*往往)来玩。/Huānyíng nǐ yǒu kòng de shíhou chángcháng (*wǎngwǎng) lái wán./ Chào đón bạn đến chơi thường xuyên nếu có thời gian.
  • 明年我退休了,可以常常(*往往)去旅行了。/Míngnián wǒ tuìxiūle, kěyǐ chángcháng (*wǎngwǎng) qù lǚxíngle./ Sang năm, tôi về hưu, có thể thường xuyên đi du lịch được rồi.

4. Ngoài ra hình thức phủ định của “常常” thường là“不常”  hoặc“不常常”. “往往” không có hình thức phủ định.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0989513255