Tiếng Hán |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
| 1. 知人知面不知心 | Zhīrén zhī miàn bùzhī xīn | Biết người biết mặt không biết lòng |
| 2. 路遥知马力日久见人心 | Lù yáo zhī mǎlì rì jiǔ jiàn rénxīn | Đường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới hiểu lòng người |
| 3. 万事开头难 | Wànshì kāitóu nán | Vạn sự khởi đầu nan |
| 4. 良药苦口利于病,忠言逆耳利于行 | Liángyào kǔkǒu lìyú bìng, zhōngyánnì’ěr lìyú xíng | Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng |
| 5. 在家靠父母,出门靠朋友 | Zàijiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyǒu | Ở nhà dựa vào bố mẹ, ra ngoài nhờ vào bạn bè |
| 6. 有福同享,有难同当 | Yǒufú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng | Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu |
| 7. 江山易改本性难移 | Jiāngshān yì gǎi běnxìng nán yí | Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời |
| 8. 病从口入祸从口出 | Bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū | Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng mà ra |
| 9. 君子一言驷马难追。 | Jūnzǐ yī yán sìmǎ nán zhuī | Quân tử nhất ngôn tứ mã nan truy |
| 10.临时抱佛脚 | Línshí bàofójiǎo | Nước đến chân mới nhảy |
| 11.避坑落井 | Bì kēng luòjǐng | Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa |
| 12.班门弄斧 | Bānménnòngfǔ | Múa rìu qua mắt thợ |
| 13.破财免灾 | Pòcái miǎn zāi | Của đi thay người |
| 14.飞来横祸 | Fēiláihènghuò | Tai bay vạ gió |
| 15.此一时,彼一时 | Cǐ yīshí, bǐ yīshí | Sông có khúc, người có lúc |
| 16.半斤八两 | Bànjīnbāliǎng | Kẻ tám lạng người nửa cân |
| 17.姜还是老的辣 | Jiāng háishì lǎo de là | Gừng càng già càng cay |
| 18.赔了夫人又折兵 | Péile fūrén yòu zhé bīng | Mất cả chì lẫn chài |
| 19.水落石出 | Shuǐluòshíchū | Cháy nhà mới ra mặt chuột |
| 20.无风不起浪 | Wúfēngbùqǐlàng | Không có lửa thì sao có khói |

Tiếng Hán |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
| 21.吃咸口渴 | Chī xián kǒu kě | Ăn mặn khát nước |
| 22.双手抓鱼 | Shuāngshǒu zhuā yú | Bắt cá hai tay |
| 23.惜墨如金 | Xīmòrújīn | Bút sa gà chết |
| 24.饱暖思淫欲 | Bǎo nuǎn sī yínyù | Ăn no rửng mỡ |
| 25.噤若寒蝉 | Jìnruòhánchán | Câm như hến |
| 26.心劳日出 | Xīn láo rì chū | Cố đấm ăn xôi |
| 27.火中取栗 | Huǒzhōngqǔlì | Cốc mò cò xơi |
| 28.食树户树 | Shí shù hù shù | Ăn cây nào rào cây ấy |
| 29.不劳而获 | Bùláo’érhuò | Ăn không ngồi rồi |
| 30.激浊扬清 | Jī zhuó yáng qīng | Gạn đục khơi trong |
| 31.装聋作哑 | Zhuāng lóng zuò yǎ | Giả câm giả điếc |
| 32.无病呻呤 | Wú bìng shēn ling | Giả vờ giả vịt |
| 33.心回意转 | Xīn huí yì zhuǎn | Hồi tâm chuyển ý |
| 34.合情合理 | Héqínghélǐ | Hợp tình hợp lí |
| 35.为人作嫁 | Wéirénzuòjià | Làm dâu trăm họ |
| 36.蜻蜓点水 | Qīngtíngdiǎnshuǐ | Làm như gãi ghẻ |
| 37.雪花飞舞 | Xuěhuā fēiwǔ | Tuyết hoa phi vũ |
| 38.冰清玉洁 | Bīngqīngyùjié | Băng thanh ngọc khiết |
| 39.万里雪飘 | Wànlǐ xuě piāo | Tuyết bay ngàn dặm |
| 40.岁寒三友 | Suì hán sānyǒu | Tuế hàn tam hữu |

Tiếng Hán |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
| 41.寒风刺骨 | Hán fēng cìgǔ | Lạnh thấu xương |
| 42.冷若冰霜 | Lěngruòbīngshuāng | Lạnh như băng |
| 43.口是心非 | Kǒushìxīnfēi | Nghĩ một đằng nói một nẻo |
| 44.这山望着那山高 | Zhè shān wàngzhe nà shāngāo | Đứng núi này trông núi nọ |
| 45.吹毛求疵 | Chuīmáoqiúcī | Bới lông tìm vết |
| 46.三天打鱼两天晒网 | Sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng | Bữa đực bữa cái |
| 47.纸抱不住针 | Zhǐ bào bù zhù zhēn | Cây kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra |
| 48.画蛇添足 | Huàshétiānzú | Vẽ rắn thêm chân |
| 49.画龙点睛 | Huàlóngdiǎnjīng | Vẽ rồng điểm mắt |
| 50.树欲静而风不止 | Shù yù jìng ér fēng bùzhǐ | Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng |
| 51.树高影大 | Shù gāo yǐng dà | Cây cao bóng cả |
| 52.礼尚往来 | Lǐshàngwǎnglái | Có qua có lại |
| 53.父母之心 | Fùmǔ zhī xīn | Tấm lòng cha mẹ |
| 54. 瘌 蛤蟆 想吃天鹅肉 | Là hámá xiǎng chī tiān’é ròu | Cóc ghẻ đòi ăn thịt thiện nga/ Đũa mốc mà chòi mâm son |
| 55.后浪推前浪 | Hòulàng tuī qiánlàng | Tre già măng mọc |
| 56.忍无可忍 | Rěnwúkěrěn | Con giun xéo mãi cũng quằn |
| 57.牛死留皮人死留名 | Niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng | Hổ chết để da, người ta chết để tiếng. |
| 58.任劳任怨 | Rènláorènyuàn | Chịu thương chịu khó |
| 59.浑水摸鱼 | Húnshuǐmōyú | Đục nước béo cò |
| 60.敢作敢当 | Gǎn zuò gǎndāng | Dám làm dám chịu. |

