Những từ lóng Tiếng Trung thường gặp

吃后悔药 /chī hòu huǐ yào/ (Uống thuốc hối hận): Hối hận
打退堂鼓 /dǎ tuì táng gǔ/ (đánh trống rút lui): rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
拍马屁 /pāi mǎ pì/ (vỗ mông ngựa): nịnh bợ, nịnh hót
当耳旁风 /dāng ěr páng fēng/: coi như gió thoảng qua tai …
倒胃口 /dǎo wèi kǒu/ (ngược khẩu vị) : chán ghét, ngán ngẩm
炒鱿鱼 /chǎo yóu yú/ (Mực xào): đuổi việc
兜圈子/dōu quān zǐ/ (lượn vòng tròn) : vòng vo tam quốc
喝西北风 /hē xī běi fēng/: (uống gió Tây bắc ) => ko có gì ăn, cạp đất.
红眼病 /hóng yǎn bìng/ (bệnh đau mắt đỏ): đố kỵ, ghanh ghét
侃大山 /kǎn dà shān/ : chém gió, buôn chuyện, tán phét
碰钉子 /pèng dìng zi/ (dẫm phải đinh ): Bị một vố, vấp phải trắc trở,bị cự tuyệt
厚脸皮 /hòu liǎn pí/ : vô liêm sỉ
泼冷水 /pō lěng shuǐ/ (dội nước lạnh): đả kích, làm cụt hứng, dội nước lã ….
小聪明 /xiǎo cōng míng/: khôn vặt
太阳从西边出来 /tài yáng cóng xī biān chū lái/: Mặt trời mọc từ đằng tây
马大哈 /mǎ dà hā/(ruột để ngoài da):đại khái, sơ sài, hay quên
吃醋 /chīcù/ (Ăn giấm): Ghen, đánh ghen
吃香 /chīxiāng/ (Ăn thơm) : được lòng sếp,được coi trọng, được ưa chuộng
吃豆腐 /Chī dòufu/ (Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
肥肉 /féi ròu/ (thịt mỡ): Việc làm ngon
炒鱿鱼 /chǎoyóuyú/ (Mực xào): Bị đuổi việc
炒老板的鱿鱼 /chǎo lǎobǎn de yóuyú/ : bỏ việc, chuyển việc
啤酒桶 /píjiǔ tǒng/ (thùng bia): thùng phi di động (chỉ người vừa béo vừa lùn)
电线杆儿 /diànxiàn gānr  (cột điện): gày như que củi
豆芽菜 /dòuyá cài/ (Giá đỗ): yếu như sên
傻瓜 / 白薯shǎguā/ báishǔ (khoai lang trắng) : ngốc nghếch
饭桶 / 菜包子fàntǒng/ cài bāozi (thùng cơm/ bánh bao chay): đồ vô dụng, bất tài
肉 /ròu/ ( Thịt): chậm như rùa
刀子嘴、 豆腐心 /dāozizuǐ, dòufu xīn/ (miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
小辣椒 /xiǎo làjiāo /(ớt): chanh chua, đanh đá
太嫩 /tài nèn/ : quá non nớt (chưa có kinh nghiệm)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *