Tên các loại phòng trong nhà bằng tiếng Trung

起居室 [qǐjūshì]: Phòng sinh hoạt.

书房 [shūfáng]: Phòng đọc sách/ làm việc.

厨房 [chúfáng]: Nhà bếp.

参室 [cānshì]: Phòng ăn.

客厅 [kètīng]: Phòng khách.

阳台 [yángtái]: Ban công.

花园 [huāyuán]: Hoa viên.

储藏室 [chǔcángshì]: Kho/ phòng chứa đồ.

卫生间 [wèishēngjiān]: Phòng vệ sinh.

卧室 [wòshì]: Phòng ngủ.

浴室 [yùshì]: Phòng tắm.

车库 [chēkù]: Gara.

院子 [yuànzi]: Sân.

庭院 [tíngyuàn]: Sân trước.

后院 [hòuyuàn]: Sân sau.

地下室 [dìxiàshì]: Tầng hầm.

草坪 [cǎopíng]: Thảm cỏ.

鱼池 [yúchí]: Bể cá.

https://khanhlinhedu.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *