PHÂN BIỆT 适合 🆚 合适

Phân biệt 合适 (Héshì) và 适合 (Shìhé) - Tự học Tiếng Trung

Với những bạn mới bắt đầu tự học, khi tra từ điển học tiếng Trung thì “合适” và “适合” đều có ý nghĩa tương tự nhau đó là phù hợp với…, thích hợp với…, nhưng cách dùng của 2 từ này lại có sự khác nhau. Cùng Trung tâm tiéng Trung Khánh Linh tìm hiểu chi tiết trong bài viết sau đây.

1. 合适:tính từ: hợp, phù hợp
Cách dùng:
CHỦ NGỮ + PHÓ TỪ + 合适
ví dụ:
这双鞋你穿的很合适
Zhè shuāng xié nǐ chuān de hěn héshì.
Đôi giày này cậu đi rất hợp.
什么时间合适呢?
Shénme shíjiān héshì ne?
thời gian nào thì thích hợp?
这个合适我 (x)
Zhège héshì wǒ (x)1.1 “合适” có thể làm định ngữ

Ví dụ:

“合适的工作” ( hé shì de gōng zuò ) : công việc phù hợp 、“合适的机会”( hé shì de jī huì ) : cơ hội phù hợp

适合的工作(X), 适合的机会(X)

2.  适合: động từ: hợp, phù hợp, hợp với
Cách dùng:
CHỦ NGỮ +适合 +  Tân ngữ
ví dụ:
这个发型很适合你。
Zhège fǎxíng hěn shìhé nǐ.
kiểu tóc này rất hơp với cô.
他很适合当老师。
Tā hěn shìhé dāng lǎoshī.
anh ta rất phù hợp làm giáo viên.
这个鞋码很适合(x)
Zhège xié mǎ hěn shìhé (x)
Chúc các bạn chinh phục ngữ pháp tiếng Trung thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *