40 Thành Ngữ 4 Chữ Tiếng Trung Hay

Thành ngữ là những cụm từ ngắn, nhiều ý nghĩa thường gặp trong cuộc sống. Thành ngữ đặc biệt hay gặp trong bài đọc HSK. Thành Ngữ Trung Quốc có rất nhiều loại, trong đó thành ngữ 4 chữ phổ biến nhất. Dưới đây, tự học tiếng Trung chia sẻ với bạn những câu thành ngữ 4 tiếng Trung Quốc hay. Cùng học với chúng mình nhé!

Thành ngữ 4 tiếng Trung Quốc hay

1. 运筹帷幄 /yùn chóu wéi wò/: Bày mưu tính kế

2. 为善最乐 /wéi shàn zuì lè/: Làm điều thiện là vui nhất

3. 不学无术 /Bù xué wú shù/: Học chả hay, cày chả biết

4. 对牛弹琴 /Duìniútánqín/: Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm

5. 锲而不舍 /Qiè’ér bù shě/: Khiết nhi bất xả

6. 他方求食 /Tā fāng qiú shí/: Tha phương cầu thực

7. 安家 立 业 /Ānjiā lìyè/: An cư lập nghiệp

8. 将错就错 /iāng cuò jiù cuò/: Đâm lao phải theo lao

9. 按兵不动 /àn bīng bú dòng/: Án binh bất động

10. 安家立业 /ān jiā lì yè/: An cư lập nghiệp

11. 安分守己 /ān fèn shǒu jǐ/: An phận thủ thường

12. 锦 衣 夜 行 /jǐn yī yè xíng háng/ : Áo gấm đi đêm

13. 朝不保夕 /zhāo bù bǎo xī/: Ăn bữa hôm lo bữa mai

14. 食 树 护 树 /shí shù hù shù/:  Ăn cây nào rào cây ấy

15. 吃力 扒 外 /chīlì pá bā wài /: Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan )

16. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / :Yêu ai yêu cả đường đi lối về

17. 半途而废 / bàn tú ér fèi /: Nửa đường đứt gánh

18. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

19. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / : Tai bay vạ gió

20. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi /: Của đi thay người

21. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/: Gương vỡ lại lành

22. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa

23. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính

24. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm

25. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu

26. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát

27. 无米之炊 /wú mǐ zhī chuī /: Không bột khó gột nên hồ

28. 喜新厌旧 /xǐ xīn yàn jiù /: Có mới nới cũ

29. 做贼心虚 /zuò zéi xīn xū/: Có tật giật mình

30. 坐井观天 /zuò jǐng guān tiān/: Ếch ngồi đáy giếng

31. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây

32.守株待兔 /shǒu zhū dài tù/: Ôm cây đợi thỏ/ Há miệng chờ sung

33. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục

34. 水落石出 /shǔi luò shí chū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột

35. 铁杵磨成针 /tiě mò chéng zhēn /: Có công mài sắt, có ngày nên kim

36. 亡羊补牢 / wáng yáng bǔ láo /: Mất bò mới lo làm chuồng

37. 卧薪尝胆 /wò xīn cháng dǎn / Nằm gai nếm mật

38. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ

39. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ

40. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / Khuynh gia bại sản

XEM THÊM 

Các câu thành ngữ thường gặp trong tiếng Trung (HSK6)

Thành ngữ tiếng Trung về tình yêu đôi lứa hay và ý nghĩa

MỘT SỐ CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *