TIẾNG TRUNG TRONG CÔNG VIỆC

Những mẫu câu thông dụng thường xuyên sử dụng trong công việc.
–𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐋𝐢𝐧𝐡–
🏫 Cs1: 275 Hoàng Văn Thụ – TP. Bắc Giang
🏫 Cs2: Phố Bùi – TT. Cao Thượng – Tân Yên
🏫 Cs3: Toà nhà B5 – ĐH Nông Lâm – TT. Bích Động – Việt Yên
🏫 Cs4: 84 Hoàng Hoa Thám – TP. Bắc Ninh
☎️ Hotline: 0989 513 255 hoặc 0353 121 608.
1. Khi bạn muốn nhờ ai đó pha cho mình một tách cà phê, trà, mua cơm
+ 麻烦你帮我泡一杯咖啡/热茶!
/má fán nǐ bāng wǒ pào yī bēi kā fēi / rè chá/
Phiền cô pha giúp tôi một cốc cà phê/ trà nóng!
+ 能不能帮我泡一杯茶?
/néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá/
Có thể pha giúp tôi một tách trà không ?
+ 给我冲杯咖啡, 好吗?
/gěi wǒ chōng bēi kā fēi , hǎo ma/
Có thể pha giúp tôi một tách cà phê được không?
+ 你可以帮我买午餐吗?
/nǐ kě yǐ bāng wǒ mǎi wǔ cān ma/
Cô có thể mua giúp tôi cơm trưa được không ?
2. Khi bạn muốn in, photo một số tài liệu
+ 我要复印一些东西, 请问复印机在哪里?
/wǒ yào fù yìn yī xiē dōng xī , qǐng wèn fù yìn jī zài nǎ lǐ /
Tôi muốn photo một số tài liệu, xin hỏi máy phô tô ở đâu?
+ 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?
/ nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái /
Cô có thể phô tô giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?
+ 材料我放在桌子上, 你拿去复印一下。
/cái liào wǒ fàng zài zhuōzi shàng , nǐ ná qù fù yìn yí xià /
Tài liệu tôi để trên bàn, cô mang đi phô tô nhé。
+ 复印机卡纸了你帮我看一下
/fù yìn jī kǎ zhǐ le nǐ bāng wǒ kàn yí xià/
Máy phô tô bị kẹt giấy rồi anh xem giúp tôi với!
3. Tình huống liên quan đến tài liệu, máy tính
+ 你存在哪个文件夹里了?
/nǐ cún zài nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le/
Anh lưu vào tệp nào vậy ?
+ 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下?
/wǒ de diàn nǎo chū wèn tí le, nǐ néng bù néng guò lái bāng wǒ kàn yí xià/
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?
+ 文件打不开, 你过来看看怎么回事。
/wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò lái kàn kàn zěn me huí shì/
Tài liệu không mở được, anh qua xem xem ra làm sao.
+ 你把开会准备的资料复制到这个文件夹里面。
/nǐ bǎ kāi huì zhǔn bèi de zī liào fù zhì dào zhè gè wén jiàn jiā lǐ miàn/
Cô copy tài liệu chuẩn bị cho cuộc họp vào trong file này nhé 。
+ 糟糕!刚才不小心把会议的资料全删掉了!
/zāo gāo! gāng cái bù xiǎo xīn bǎ huì yì de zī liào quán shān diào le/
Xong rồi! Vừa nãy tôi lỡ tay xóa hết tài liệu của buổi họp rồi!
+ 大家作完报告就发到我的邮箱。
/dà jiā zuò wán bào gào jiù fā dào wǒ de yóu xiāng/
Mọi người làm xong báo cáo thì gửi vào mail cho tôi 。
===================

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *