======================== 1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng! 2. 就这样了. Jiù
Nếu đến phố cổ Côn Minh, bạn đừng quên ghé thăm Tiệm sách Phương Đông
Dưới đây là một số danh lượng từ thông dụng (Phần 1) 1. 把 bă
Bạn làm công việc nào dưới đây ? 1. Công nhân – 工人。Gōngrén. 2. Nhân
Chứng chỉ tiếng Trung HSK 5 đem đến nhiều cơ hội mới hơn dành cho
Người Trung Quốc thích nhất là màu đỏ vì: – Trong văn hóa truyền thống
NẾU CHƯA THÌ XIN GỬI CÁC BẠN 20 TỪ VỰNG VỀ NHỮNG MÓN ĂN SÁNG
Xuôi dòng Kinh Hàng, tìm về Ô Trấn xinh đẹp – nơi có những công trình nhuốm
曾经,已经(đã từng, đã), 刚 (vừa) 曾经,已经,刚 là phó từ biểu thị thời gian, tu sức
1.时间就是金钱 thời gian là tiền bạc Shíjiān jiùshì jīnqián 2.今日事今日毕 Chuyện hôm nay chớ để
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp