1 颜色 Màu sắc yánsè 2 红色 Màu đỏ hóngsè 3 黄色 Màu vàng huángsè
-???̂́?? ????? ???́?? ????– =============== 1. 我们去商场逛逛吧! Wǒmen qù shāngchăng guàng guàng ba!: Chúng mình
Ngữ Pháp: 比较 Bǐjiào (so sánh) 1. Tự so với bản thân: «càng thêm…/ lại
1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù
Những mẫu câu thông dụng thường xuyên sử dụng trong công việc. 1. Khi bạn
Phần 1 : 样句 Mẫu câu 你好! Nǐ hǎo! Xin chào (anh, chị…)! 南哥好。 Nán
Công việc nhà dường như quá quen thuộc với chúng trong đời sống hàng ngày,
Từ vựng Cơ bản 1 电脑 Diàn nǎo máy tính 2 电话 Diàn huà điện
1. Món ăn sáng phổ biến ở Việt Nam 1. Bánh mì: 面包 Miànbāo Đây
1. MỘT SỐ HỌ THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI TRUNG QUỐC Họ Trần Họ Dương
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp