************************ 1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước 2. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng
Bạn sinh ra ở tỉnh, thành phố nào nhỉ? Bạn đã biết tên nơi mình
RAU CỦ QUẢ TƯƠI TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG BỆNH TẬT ========================= RAU CỦ QUẢ TƯƠI
1 颜色 Màu sắc yánsè 2 红色 Màu đỏ hóngsè 3 黄色 Màu vàng huángsè
-???̂́?? ????? ???́?? ????– =============== 1. 我们去商场逛逛吧! Wǒmen qù shāngchăng guàng guàng ba!: Chúng mình
Ngữ Pháp: 比较 Bǐjiào (so sánh) 1. Tự so với bản thân: «càng thêm…/ lại
1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù
Những mẫu câu thông dụng thường xuyên sử dụng trong công việc. 1. Khi bạn
Phần 1 : 样句 Mẫu câu 你好! Nǐ hǎo! Xin chào (anh, chị…)! 南哥好。 Nán
Công việc nhà dường như quá quen thuộc với chúng trong đời sống hàng ngày,
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp