Tiếng Trung: 谋事在人成事在天 / móu shì zài rén chéng shì zài tiān Trong đó: 谋
DANH NGÔN CUỘC SỐNG HAY BẰNG TIẾNG TRUNG 1.肯吃苦,苦一阵子;不吃苦,苦一辈子。 Kěn chī kǔ, kǔ yī zhènzi;
Thán từ là gì trong tiếng Trung? Thán từ là những từ biểu thị thái
Nhìn chung, các từ trên đều có nét tương đồng về nghĩa, cả ba đều
1. Giải thích ý nghĩa 不管,尽管,无论,即使 即使 /jíshǐ/:cho dù, dù cho là Ví dụ: 即使你当时在场,恐怕也没有别的办法:Cho dù
1. 如果…..(的话) 就/那么…..: Nếu như……thì… * Chú ý: “的话”thường được dùng thêm vào vế câu
1. 一点儿: MỘT ÍT, MỘT CHÚT .. • 一点 儿 + danh từ Biểu thị số
1. PHỤC CHỈ Phục chỉ, đứng sau đối tượng được phục chỉ Ví dụ:
1. KHÁI QUÁT Câu vị ngữ động từ là câu có động từ làm
1. MẪU CÂU XIN VIỆC THƯỜNG DÙNG 1. 我是应约来面试的,非常高兴见到你。 Wǒ shì yīng yuē
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp