1. 一点儿: MỘT ÍT, MỘT CHÚT .. • 一点 儿 + danh từ Biểu thị số
1. PHỤC CHỈ Phục chỉ, đứng sau đối tượng được phục chỉ Ví dụ:
1. KHÁI QUÁT Câu vị ngữ động từ là câu có động từ làm
1. MẪU CÂU XIN VIỆC THƯỜNG DÙNG 1. 我是应约来面试的,非常高兴见到你。 Wǒ shì yīng yuē
1. CÁC LOẠI MÁY MÓC LIÊN QUAN ĐẾN MAY MẶC Chữ Hán Phiên âm Ý
TỪ VỰNG: NGÀY ÔNG CÔNG ÔNG TÁO 1.灶君节 zào jūn jié: Tết ông Công ông
Kho tài liệu Tiếng Trung Khánh Linh cung cấp thêm cho các em những đầu
Bộ đề HSKK《NewHSK口试-高级》cao cấp 2012 Các bạn nên luyện tập các dạng bài tập thi
I.Điểm giống nhau – Ý nghĩa: Biểu thị sự các đối tượng được nhắc đến tương
PHÂN BIỆT 不过 – 但是 相同点: 两者都可表示转折,用在后一份句的开头 不过 – 但是 đều được dùng ở đầu
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp