2. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn. 3. (Hưởng) Nửa Mức Lương /
Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy 1. Tên tiếng Trung một số
Giới thiệu bộ sách dạy tiếng Trung cho trẻ em hay và phù hợp được nhiều người
PHÂN BIỆT 往往 Và 经常 相同点: 两者都可做副词,表示某种情况多次出现。 Xiāngtóng diǎn: Liǎng zhě dōu kě zuò fùcí,
SO SÁNH “原来”/ yuánlái /和“本来”/běnlái / 相同点:Điểm giống nhau 两者都可做形容词,表示“起初的、没有改变的。” Liǎng zhě dōu kě zuò
1 số Thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thúy Tiếng việt Tiếng Trung Phiên
TUYỂN TẬP THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG (VẦN C) 1. bú / bù tīng lǎorén yán
Nói tiếng Trung không bị ngọng Mặc dù cùng trong hệ ngôn ngữ Á Đông
1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1 听说小刘要当经理了。 Tīng shuō xiǎo liú yào dāng jīnglǐle.
1. TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa 高热
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp