1 số Thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thúy Tiếng việt Tiếng Trung Phiên
TUYỂN TẬP THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG (VẦN C) 1. bú / bù tīng lǎorén yán
Nói tiếng Trung không bị ngọng Mặc dù cùng trong hệ ngôn ngữ Á Đông
1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1 听说小刘要当经理了。 Tīng shuō xiǎo liú yào dāng jīnglǐle.
1. TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa 高热
Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa 价格谈判 Jiàgé tánpàn Đàm phán giá cả 订单 Dìngdān
Bạn đang làm việc trong văn phòng công ty Trung Quốc và luôn cần giao
1. 洗碗 Xǐ wǎn Rửa bát 2. 洗衣服 Xǐ yīfú Giặt quần áo 3. 晾衣服
CÂU CHUYỆN 1 Chữ Hán 为什么喝酒? 办公室的一名员工上班竟然在喝酒,经理看到的时候,心想这个人太过分了,便怒问:“你为什么在上班时间喝酒?” 这名员工答:“对不起,经理,我这是在纪念最后一次加薪10周年。” Phiên âm Wèi shén me hè jiǔ?
HSKK là một trong những chứng chỉ quan trọng đối với người học tiếng Trung.
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp