1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1 对不起,请问您是。。。先生/女士吗? Duìbùqǐ, qǐngwèn nín shì… Xiānshēng/nǚshì ma? Xin lỗi,
1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1. 请拿出你的护照! Qǐng ná chū nǐ de hùzhào! Xin lấy
Từ vựng tiếng Trung chủ đề ga tàu 1 Bảng giờ tầu chạy 行车时刻表 xíngchē
Chủ đề sở thích là một trong những chủ đề được yêu thích nhất, để giao
Từ vựng thông tin cá nhân bằng tiếng Trung tên người dùng: 帐户名称 /zhàng hù
Từ vựng tiếng trung về mua hàng online 1. 网购 wǎnggòu: Mua sắm online/
1. Nói hẹn gặp lại một cách lịch sự bằng tiếng Hoa Khi bạn muốn
1. MẪU CÂU CƠ BẢN Mẫu câu chào hỏi cơ bản: 1 您来了?欢迎您来我们公司。 Nín
1. Các mẫu câu cảm ơn tiếng Trung – 谢谢:Xièxie!/ Cảm ơn, cám ơn! –
1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1. 明天早上六点你有空吗? Míngtiān zǎoshang liù diǎn nǐ yǒu kòng ma?
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp