1. 如果…..(的话) 就/那么…..: Nếu như……thì… * Chú ý: “的话”thường được dùng thêm vào vế câu
1. 一点儿: MỘT ÍT, MỘT CHÚT .. • 一点 儿 + danh từ Biểu thị số
1. PHỤC CHỈ Phục chỉ, đứng sau đối tượng được phục chỉ Ví dụ:
1. KHÁI QUÁT Câu vị ngữ động từ là câu có động từ làm
I.Điểm giống nhau – Ý nghĩa: Biểu thị sự các đối tượng được nhắc đến tương
PHÂN BIỆT 不过 – 但是 相同点: 两者都可表示转折,用在后一份句的开头 不过 – 但是 đều được dùng ở đầu
Phân biệt “通过” 和“经过” 相同点:两者都可表示把人或事物作为某种手段而达到某种目的。 Điểm giống nhau: “通过” và“经过”đều có thể được dùng để
PHÂN BIỆT 往往 Và 经常 相同点: 两者都可做副词,表示某种情况多次出现。 Xiāngtóng diǎn: Liǎng zhě dōu kě zuò fùcí,
SO SÁNH “原来”/ yuánlái /和“本来”/běnlái / 相同点:Điểm giống nhau 两者都可做形容词,表示“起初的、没有改变的。” Liǎng zhě dōu kě zuò
CÂU CHUYỆN 1 Chữ Hán 为什么喝酒? 办公室的一名员工上班竟然在喝酒,经理看到的时候,心想这个人太过分了,便怒问:“你为什么在上班时间喝酒?” 这名员工答:“对不起,经理,我这是在纪念最后一次加薪10周年。” Phiên âm Wèi shén me hè jiǔ?
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp