======================== 1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng! 2. 就这样了. Jiù
Dưới đây là một số danh lượng từ thông dụng (Phần 1) 1. 把 bă
Bạn làm công việc nào dưới đây ? 1. Công nhân – 工人。Gōngrén. 2. Nhân
NẾU CHƯA THÌ XIN GỬI CÁC BẠN 20 TỪ VỰNG VỀ NHỮNG MÓN ĂN SÁNG
Bạn sinh ra ở tỉnh, thành phố nào nhỉ? Bạn đã biết tên nơi mình
RAU CỦ QUẢ TƯƠI TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG BỆNH TẬT ========================= RAU CỦ QUẢ TƯƠI
1 颜色 Màu sắc yánsè 2 红色 Màu đỏ hóngsè 3 黄色 Màu vàng huángsè
-???̂́?? ????? ???́?? ????– =============== 1. 我们去商场逛逛吧! Wǒmen qù shāngchăng guàng guàng ba!: Chúng mình
1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù
Những mẫu câu thông dụng thường xuyên sử dụng trong công việc. 1. Khi bạn
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp