Phần 1 : 样句 Mẫu câu 你好! Nǐ hǎo! Xin chào (anh, chị…)! 南哥好。 Nán
Công việc nhà dường như quá quen thuộc với chúng trong đời sống hàng ngày,
Từ vựng Cơ bản 1 电脑 Diàn nǎo máy tính 2 电话 Diàn huà điện
1. MỘT SỐ HỌ THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI TRUNG QUỐC Họ Trần Họ Dương
Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa 祝你新年快乐 Zhù nǐ xīnnián kuàilè Chúc anh năm mới
Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa 1. 千里送鹅毛 / 礼轻情意重 Qiānlǐ sòng émáo/ lǐ qīng
Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa 1. 知人知面不知心 Zhīrén zhī miàn bùzhī xīn Biết người
1. HỘI THOẠI A: 早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng! B:早上好! Zǎoshang hǎo! Chào
DANH NGÔN CUỘC SỐNG HAY BẰNG TIẾNG TRUNG 1.肯吃苦,苦一阵子;不吃苦,苦一辈子。 Kěn chī kǔ, kǔ yī zhènzi;
1. MẪU CÂU XIN VIỆC THƯỜNG DÙNG 1. 我是应约来面试的,非常高兴见到你。 Wǒ shì yīng yuē
Khoá học sơ cấp tích hợpKhoá combo từ đầu đến thành thạoKhoá học theo yêu cầuKhoá luyện thi HSKKhoá học onlineKhoá học giao tiếp